trắc nghiệm kinh tế phát triển

Câu 1: Phát triển kinh tế là: A. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm). B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở 1. Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học phát triển - Phần 4 Câu 1. Để doanh nghiệp lựa chọn tổ hợp ít vốn, nhiều lao động nhằm tạo việc làm, nhà nước cần phải áp dụng các biện pháp: A. Cưỡng chế. B. Kết hợp kinh tế và hành chính. C. Giáo dục, thuyết phục. D. Thực hiện chính sách lãi suất cao, tiền lương thấp. Câu 2. Ngày đăng: 27/10/2013, 19:15. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai môn Kinh tế phát triển (4) 1. Mô hình cổ điển cho rằng đất đai là yếu tố quan trọng của tăng trưởng đồng thời là yếu tố giới hạn của tăng trưởng (D) 2. Theo Mác: đất đai, lao động, vốn và tiến bộ kĩ thuật Cashberry Lừa Đảo. Câu hỏi ôn tập Kinh tế học phát triển có đáp xin giới thiệu Câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế học phát triển – Phần 4 gồm 48 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học phát triển có đáp án đi kèm. Đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho bài thi hết học phần hiệu quả Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học phát triển - Phần 4Câu 1. Để doanh nghiệp lựa chọn tổ hợp ít vốn, nhiều lao động nhằm tạo việc làm, nhà nước cần phải áp dụng các biện phápA. Cưỡng Kết hợp kinh tế và hành Giáo dục, thuyết Thực hiện chính sách lãi suất cao, tiền lương 2. Chọn phương án ít có ảnh hưởng nhất tới chất lượng nguồn nhân lựcA. Giáo dục-đào Y Kết cấu hạ tầng của nền kinh Môi 3. Thu nhập quốc dân NI được hiểu làA. Phần thu nhập được quyền chi của các hộ gia Tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch Phần giá trị gia tăng của sản phẩm vật chất và dịch vụD. Phần giá trị mới của sản phẩm vật chất và dịch vụCâu 4. Mô hình cổ điển cho rằng đất đai là yếu tố quan trọng của tăng trưởng đồng thời là yếu tố giới hạn của tăng trưởngA. ĐúngB. SaiCâu 5. Theo Mác đất đai, lao động, vốn và tiến bộ kĩ thuật là những nhân tố tác động tới tăng trưởng kinh tế, trong đó vai trò của các yếu tố tiến bộ kĩ thuật là quan trọng ĐúngB. SaiCâu 6. Mô hình cho rằng nền kinh tế có thể tự điều chỉnh đi đến điểm cân bằng ở mức sản lượng tiềm năngA. ĐúngB. SaiCâu 7. Lý thuyết tăng trưởng kinh tế hiện đại thống nhất với mô hình kinh tế tân cổ điển về cách thức phối hợp các yếu tố đầu ĐúngB. SaiCâu 8. Lý thuyết tăng trưởng kinh tế hiện đại thống nhất với mô hình tân cổ điển về việc xác định yếu tố quan trọng tác động đến tăng trưởng kinh ĐúngB. SaiCâu 9. Nội dung chính của qụy luật tiêu dùng sản phẩm của Engels đề cập tới mối quan hệ giữa thu nhập và sự biến đổi cơ cấu kinh tếA. ĐúngB. SaiCâu 10. Một trong những tiến bộ do công nghiệp hoá đưa lại là sự thay đổi trong cơ cấu dân cư và thu nhậpA. ĐúngB. SaiCâu 11. Trong lý thuyết về các giai đoạn phát triển cảu Rostow, một trong những yếu tố cơ bản đảm bảo cho giai đoạn cất cánh là tỉ lệ đầu tư cao trong sản xuất nông nghiệp để bổ sung cho sự tăng trưởng trong sản xuất công ĐúngB. SaiCâu 12. Mô hình 2 khu vực của Lewis cho rằng mức tiền công tối thiểu trong nông nghiệp bằng sản phẩm cận biên của lao động trong nông nghiệpA. ĐúngB. SaiCâu 13. Mô hình 2 khu vực của Lewis cho rằng khi đường cầu lao động trong khu vực công nghiệp chuyển dần sang phải thì tiền lương lao động sẽ tăngA. ĐúngB. SaiCâu 14. Mô hình 2 khu vực của tân cổ điển cho rằng tiền công trong nông nghiệp luôn bằng sản phẩm cận biên của lao động trong nông nghiệpA. ĐúngB. SaiCâu 15. Mô hình 2 khu vực của trường phái tân cổ điển cho rằng khi lao động trong khu vực nông nghiệp chuyển sang khu vực công nghiệp, họ sẽ nhận mức tiền công cao hơn sản phẩm cận biên của lao độngA. ĐúngB. SaiCâu 16. Trong mô hình của Lewis, khi lao động dư thừa trong khu vực nông nghiệp được tận dụng hết, đường cung lao động trong khu vực công nghiệp sẽ dịch chuyển sang phảiA. ĐúngB. SaiCâu 17. Mô hình hai khu vực của tân cổ điển và Lewis đều dựa vào luận điểm cho rằng lao động dư thừa trong nông nghiệp và giữa hai khu vực công nghiệp và nông nghiệp phải có sự tác động với nhau ngay từ đầuA. ĐúngB. SaiCâu 18. Theo quan điểm của Oshima, sự bất bình đẳng trong xã hội có thể được hạn chế ngay từ đầuA. ĐúngB. SaiCâu 19. Mô hình chữ U ngược của Kuznets đã khẳng định rằng sự tăng trưởng kinh tế và mức công bằng xã hội luôn là hai đại lượng đồng biến với nhauA. ĐúngB. SaiCâu 20. Theo số liệu thống kê của WB thì các nước đang phát triển thu nhập thấp có hệ số Gini cao hơn các nước công nghiệp phát triển thu nhập caoA. ĐúngB. SaiCâu 21. Quan điểm của Lewis và Oshima đều cho rằng mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và bình đẳng xã hội được vận động theo dạng chữ U ngượcA. ĐúngB. SaiCâu 22. Kết quả của một phát minh sáng chế dẫn đến tăng sản lượng đầu vào, lao động không đổi thì đó là kết quả củaA. Thay đổi công nghệ của tiết kiệm vốnB. Thay đổi công nghệ tăng lao dộngC. Thay đổi của công nghệ tăng vốnD. Thay đổi công nghệ tiết kiệm lao độngCâu 23. Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây không là một chính sách áp dụng ở nước đang phát triển để hi vọng giảm tỉ lệ tăng dân sốA. Cố gắng bắt mọi người phải có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua sức mạnh của nhà nước và các hình phạtB. Sự sử dụng các đòn bẩy kinh tế như giảm hoặc loại bỏ chi phí trường họcC. Cố gắng thuyết phục dân chúng có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua cá phương tiện thông tin và quá trình giáo dụcD. Đề cao vai trò xã hội và kinh tế của phụ nữCâu 24. Sự chênh lệch giá bán và chi phí khai thác tài nguyên làA. Lợi nhuận thông thườngB. Chi phí côngC. Thực doanh thuD. Địa tôCâu 25. Chỉ tiêu nào trong số sau được coi là yếu tố cấu thành vốn sản xuấtA. Giá trị khấu hao máy móc thiết bịB. Khối lượng tiền trong sử dụng lưu thôngC. Giá trị máy móc thếit bị đang hoạt động sản xuấtD. Giá trị nguyên vật liệu được sử dụng cho hoạt động sản xuấtCâu 26. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của thương mại quốc tếA. Thực hiện chuyên môn hoáB. Cải tiến sự phân phối về của cải và thu nhậpC. Tăng sự phụ thuộc của một quốc gia vào thị trườngD. Cả hai bên cùng có lợiCâu 27. Chỉ số nào trong số sau đây đánh giá sự phát triển thực sự của một quốc giaA. Thu nhập bình quân đầu ngườiB. Tổng sản phẩm quốc nộiC. Chỉ số phát triển nhân lựcD. Mức tài sản quốc gia tính bình quân đầu ngườiCâu 28. Mô hình cổ điển cho rằng đất đai là yếu tố quan trọng của tăng trưởng, đồng thời là yếu tố giới hạn của tăng trưởngA. ĐúngB. SaiCâu 29. Keynes cho rằng nền kinh tế có thể tự điều chỉnh đi đến điểm cân bằng ở mức sản lượng tiềm năngA. ĐúngB. SaiCâu 30. Ở các nước đang phát triển, tất cả những người chưa có việc làm ở khu vực thành thị phi chính thức đều được coi là thất nghiệp trá hìnhA. ĐúngB. SaiCâu 31. Chỉ tiêu ADI của UNDP là chỉ tiêu đánh giá tổng các nhu cầu cơ bản của con ngườiA. ĐúngB. SaiCâu 32. Thất nghiệp theo khái niệm là phản ánh đúng tình trạng chưa sử dụng hết lao động của các nước đang phát triểnA. ĐúngB. SaiCâu 33. Vốn đầu tư và vốn sản xuất sẽ tác động đến sự tăng trưởng kinh tế thông qua kích thích tổng cầuA. ĐúngB. SaiCâu 34. Thuế quan bảo hộ thực tế là thuế đánh với tỉ lệ thuế suất cao vào hàng hoá tiêu dùng cuối cùng và tỉ lệ thấp vào hàng hoá tiêu dùng trung gianA. ĐúngB. SaiCâu 35. Một trong những hạn chế chiến lược thay thế hàng nhập khẩu là giảm khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nướcA. ĐúngB. SaiCâu 36. Trong điều kiện cầu cafe trên thế giới tăng chậm thì việc mở rộng sản xuất cung ứng sẽ dẫn đến làm giảm thu nhậpA. ĐúngB. SaiCâu 37. Quyết định của Lewis và Oshima đều cho rằng mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và bất bình đẳng xã hội đều theo dạng chữ U ngượcA. ĐúngB. SaiCâu 38. Trong mô hình 2 khu vực của Lewis, khi lao động dư thừa, thì khu vực nông nghiệp được tận dụng hết đường cung lao động trong khu vực công nghiệp dịch chuyển sang phảiA. ĐúngB. SaiCâu 39. Mô hình 2 khu vực của Lewis và tân cổ điển đều dựa vaà quan điểm cho rằng có lao động dư thừa trong nông nghiệp và giữa 2 khu vực công nghiệp, nông nghiệp phải có sự tác động qua lại lẫn nhau ngay từ đầuA. ĐúngB. SaiCâu 40. Ở các nước đang phát triển, GDP thường lớn hơn GNI vìA. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩuB. Xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩuC. Thu lợi tức nhân tố lớn hơn chi trả lợi tức nhân tố với nước ngoàiD. Thu lợi tức nhân tố nhỏ hơn chi trả lợi tức nhân tố với nước ngoàiCâu 41. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong quá trình phát triển phản ánhA. Chất lượng của quá trình phát triểnB. Số lượng của quá trình phát triểnC. Mục đích cuối cùng của quá trình phát triểnD. Không có nhận định nào nêu trên là đúngCâu 42. Một kết luận rút ra từ mô hình Harrod-Domar là Nếu hai nước có cùng hệ số ICOR, có cùng mức tích lũy vốn thì sẽ có cùngA. Mức tăng trưởng GDPB. Tốc độ tăng trưởng GDPC. Mức GDP bình quân đầu ngườiD. Tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân đầu 43. Trong “lý thuyết các giai đoạn phát triển kinh tế”, W. Rostow cho rằng cơ cấu ngành kinh tế có dạng công nghiệp – nông nghiệp - dịch vụ là phù hợp với giai đoạnA. Xã hội tiêu dùng caoB. Trưởng thànhC. Cất cánhD. Chuẩn bị cất cánhCâu 44. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân hàng năm của nước A là 7,0%, của vốn sản xuất là 6,5% và của lao động là 4 %. Sử dụng hàm Cobb-Douglas gồm ba yếu tố K, L, T Y= với hệ số biên của K là 0,6, tỷ lệ đóng góp của yếu tố T vào tăng trưởng GDP làA. 26%B. 21%C. 27%D. 33%Câu 45. Theo Marx, chỉ tiêu tổng sản phẩm xã hội đo lường thu nhập của nền kinh tế không tính đếnA. Giá trị sản phẩm trung gian của các ngành sản xuất sản phẩm vật Giá trị sản phẩm cuối cùng của các ngành sản xuất sản phẩm vật chấtC. Giá trị hoạt động của các ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạcD. Giá trị hoạt động của các ngành tài chính, ngân hàngCâu 46. Mô hình Harrod – Domar được dựa trên giả thiếtA. Tỷ lệ vốn – sản lượng và vốn – lao động không đổiB. Hai yếu tố lao động và vốn có thể thay thế nhau trong quá trình sản xuấtC. Nền kinh tế không có thất nghiệpD. Tất cả những giả thiết 47. Một công ty đang sản xuất ở điểm E với 100 đơn vị sản lượng, 10 đơn vị lao động và 20 đơn vị vốn. Nếu muốn tăng quy mô sản lượng lên 300 đơn vị, theo quan điểm của trường phái cổ điển, tổ hợp vốn và lao động K, L sử dụng làA. 60, 10B. 60, 30C. 20, 30D. 20,10Câu 48. Mô hình tăng trưởng của trường phái tân - cổ điển và trường phái hiện đại, có sự thống nhất trong quan điểm cho rằngA. Yếu tố vốn đóng vai trò quyết định đến tăng trưởng kinh Chính phủ đóng vai trò quan trọng thúc đẩy tăng trưởng kinh tếC. Chính phủ đóng vai trò rất mờ nhạt trong thúc đẩy tăng trưởng kinh tếD. Vốn và lao động kết hợp với nhau theo một tỷ lệ không cố Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học phát triển - Phần 4CâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1DCâu 25CCâu 2CCâu 26BCâu 3CCâu 27ACâu 4ACâu 28ACâu 5BCâu 29BCâu 6BCâu 30BCâu 7BCâu 31BCâu 8ACâu 32BCâu 9BCâu 33BCâu 10ACâu 34ACâu 11BCâu 35ACâu 12BCâu 36ACâu 13BCâu 37BCâu 14BCâu 38BCâu 15BCâu 39BCâu 16BCâu 40DCâu 17BCâu 41ACâu 18ACâu 42BCâu 19BCâu 43CCâu 20ACâu 44BCâu 21BCâu 45ACâu 22DCâu 46BCâu 23DCâu 47BCâu 24DCâu 48A-Trên đây, VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế học phát triển – Phần 4. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu Cao đẳng - Đại học cũng như Cao học khác để phục vụ quá trình nghiên cứu hiệu quả hơn. Câu 1. Phát triển kinh tế làA. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm.B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh 3. Phát triển bền vững làA. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm.B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh 4. Tăng trưởng kinh tế làA. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm.B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh 6. Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vàoA. Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu 7. Mục tiêu hiện tại và tương lai của Việt Nam làA. Tăng cường các nhân tố tăng trưởng theo chiều sâu, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố tăng trưởng theo chiều Tăng cường các nhân tố tăng trưởng theo chiều rộng, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố chiều Tăng cường các nhân tố phát triển theo chiều sâu, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố phát triển theo chiều Tăng cường các nhân tố phát triển theo chiều rộng, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố chiều 13. Vốn cố định bao gồmA. Công xưởng, nhà Tồn kho các loại hàng Các khoản đầu tư ngắn Các khoản phải thu, tạm 14. FDI mang lại những lợi ích nào đối với nước nhận đầu tư?A. Tiếp thu công nghệ và bí quyết quản Gắn với các điều khoản mậu dịch đặc biệt nhập khẩu tối đa các sản phẩm của bên viện Buộc dỡ bỏ dần hàng rào thuế quan bảo hộ đối với một số ngành còn non Tiếp thu công nghệ và bí quyết quản lý, buộc dỡ bỏ hàng rào thuế quan bảo hộ đối với một số ngành còn non 22. Vốn đầu tư sản xuất làA. Bộ phận tài sản hoặc của cải được sử dụng trong quá trình sản xuất và kinh Giá trị của những tài sản được sử dụng làm phương tiện trực tiếp phục vụ cho quá trình sản xuất và dịch Toàn bộ các khoản chi phí nhằm duy trì hoặc gia tăng mức vốn sản Việc sử dụng vốn đầu tư để phục hồi năng lực sản xuất cũ và tạo ra thêm năng lực sản xuất 38. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng phát triển là?A. Tỷ trọng của khu vực I phải giảm xuống, tỷ trọng khu vực II và III phải tăng Tỷ trọng khu vực II giảm xuống, tỷ trọng khu vực I và III phải tăng lênC. Tỷ trọng khu vực III giảm xuống, tỷ trọng khu vực I và II phải tăng lênD. Tỷ trọng khu vực I và II giảm xuống, tỷ trọng khu vực III phải tăng 40. Khu vực I của cơ cấu ngành kinh tế bao gồm?A. Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệpB. Nông nghiệp, lâm nghiệp, khai khoángC. Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, khai khoángD. Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, dịch vụđáp án Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế học phát triển có đáp án phần 1CâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1BCâu 26DCâu 2CCâu 27ACâu 3CCâu 28DCâu 4ACâu 29DCâu 5ACâu 30DCâu 6ACâu 31DCâu 7ACâu 32BCâu 8BCâu 33CCâu 9ACâu 34ACâu 10BCâu 35DCâu 11DCâu 36CCâu 12ACâu 37DCâu 13ACâu 38ACâu 14ACâu 39ACâu 15CCâu 40CCâu 16DCâu 41BCâu 17DCâu 42DCâu 18DCâu 43BCâu 19ACâu 44ACâu 20ACâu 45DCâu 21CCâu 46DCâu 22CCâu 47ACâu 23BCâu 48ACâu 24ACâu 49DCâu 25DCâu 50A Ngày đăng 05/12/2016, 1553 1 Kt đại giống vs tân cổ điển đâu, tập đề có Độ dài giai đoạn trg thành lt rostow, 30 40 50 60 năm cho icor, cho vốn tăng, cho Y, cho tiêu, cao thấp/ tập đề có, phang vào chiến lc nghèo đói VN đc phủa phê duyệt năm 2001 02 03 04 cấu CN NN DV ứng vs gđoạn rostow cất cánh/ trưởng thành… kinh tế cung tạo nên cầu ai?, sách cp không để điều chỉnh pp thu nhập sách tiền tệ chữ U ngc kuznet cho quan hệ giữa? nhà kt chia chuyên môn hóa sản xuất thành ngành DRicardo, AS, collin class, marx 10 nhà kt cổ điển, tân cổ, đại chịu ảnh hưởng ai? AS, DR, Marx, … 11 cho as, cho ad, cho yếu tố làm dịch cung cầu, tính cân mới, giống vi mô  12 đặc điểm dấu hiệu kết thức giai đoạn oshima sách 13 đặc điểm ko nằm nghiên cứu UNDP cân giới châu âu có bình đẳng giới cao châu châu mỹ 14 việt nam vùng có khoảng cách nghèo cao nông thôn nói chung, dân tộc thiểu số, tây nguyên, tây bắc 15 chuẩn nghèo giới để làm j? tập đề 16 nhân định đúng? đg Lorenz nước khác cắt 17 nhận định bình đẳng giới bình đẳng giới góp phần nâng cảo khả tăng trg kinh tế đất nước 18 Fisher nghiên cứu cấu kinh tế dựa vào sở số lượng lao động cần thiết, đặc điểm lao động, nhu cầu theo thu nhập 19 GDP –Hdi âm, chứng tỏ j,  sách 20 giai đoạn 98 02 1% tăng GDP việt nam giảm đc tỷ lệ nghèo 21 marx cho phân phối thu nhập AS DR tập đề, vô ly bất công 22 mô hình solow, tính toán cân sản luong trạng thái dưng-> ko nhớ, chọn bừa  23 mục tiêu cuối phát triển? tiến xã hội 24 đặc điểm ko vs nc đag phát triern TMQT có thâm hutjTM, chủ yếu xk nguyên vật liệu thô, phải nhập lớn hang hóa thành phẩm, câu sai 25 nhận định GDI nhấn mạnh sử dụng lực đẻ khai thác hội cs Gem nhấn mạnh mở rộng lực GDI có thành phần HDI* câu lừa* 26 giá trị tăng them GDP, NI, tập đề 27 Theo j nguồn gốc tạo giá trị, Lao động 28 Theo Fisher, cấu chuyển dịch sau CN NN gì? Là CN DV NN 29 Tỷ trọng NN nc phát triển 1-2 4-7 9-15 30 hoạt động tác động đến tổng cầu mua nhà để ở/ mua nhà để bán/ phủ tăng lương cho công nhân/ câu câu anh chịu  31 theo nhà tân cổ điển nên quan tâm j nhiều hơn? CN/NN/ *lừa* 32 theo RC, tăng trg kết tich lũy, tích lũy hàm lợi nhuận, lợi nhuạn phụ thuộc vào j? đát đai/ CP SX lg thực/ lao động lừa 33 phát triển người gồm… mặt -s 34 đồng sản xuất, vận chuyển bán hang, tài hcinsh… Là yêu cầu giai đoạn oshima? bắt đầu tăng trg, đầu tư theo chiều rộng, hg tới có vc làm đầy đủ 35 theo fisher nước chuyển dịch câu hau, tốc độ khác nhau/ chuyển dịch khác tốc độ nhau/ chuyển dịch khác tốc độ khác nhau/ chuyển dịch tốc độ 36 từ năm 2000 yếu tố định mức tăng trưởng VN học hỏi CN nc ngoài/ LĐ dồi dào/ tích lũy, đầu tư, tiêu dung 37 mô hình harrod domar dùng để xem xét mối qhe j nc phát triển? tăng trg, cầu vốn/ tt thất nghiệp/ sl vốn đầu vào 38 j sở cho hội nhập thắng lợi nước ta? cấu ngành kt/ tốc độ tăng trg kt/ tham gia tổ chức qte/ 39 CN DV NN giai đoạn lt rostow 40 tính HDI 41 HCR viết tắt số đếm đầu ng nghèo/ tỷ lệ nghèo/ kc nghèo 42 theo mô hình cổ điển 100sp, 3K 4L tương ứng…> đề 43 GDP theo mức giá để làm sở vay vs nc giá cố dịnh/ ppp/ giá thực tế 44 tỷ trọng nông nghiệp nc phát triển? 20-30/ 30 40/ 40 50/ 50 45 cấu tái sx phân chia tổng thu nhập theo tích lũy tiêu dung/ thu nhập chi tiêu/ đầu tư, sản lương 46 colin class chia cấu ngành theo tính chất chuyên môn hóa/ tính chat lđ xh/… 47 cho GDP, tính toán… 48 VN thành phần kinh tế chủ đạo? tư nhân/ hỗn hợp/ nhà nc/ fdi 49 đặc điểm giai đoạn oshima đề 50 gdp, cho k l t, tính %t mức tăng đề 51 … mô hình tăng trg kinh tế, tân cổ điển đại có chung quan điểm về? yếu tố đầu vào kết hợp vs tỷ lệ ko có định 52 tổn cung tổng cầu, gdp tăng, giá giảm nào? Cung tăng/ 53 tìm hiểu thị trường nước giai đoạn lt oshima? phải 54 khủng hoảng 29 33 cn tư bản, ly thuyết kinh tế giúp kinh tế khôi phục lại? marx, fisher/ Keynes 55 tiêu đánh giá bình đẳng giới tapj đề 56 dạng mô hình kt 57 theo RC, tăng trg kết tich lũy, tích lũy hàm lợi nhuận, lợi nhuạn phụ thuộc vào j? đát đai/ CP SX lg thực/ lao động 58 tính toán icor… 59 ko chép kịp  60 đặc điểm ko vs nc đag phát triển tập đề 61 oshima cho có công tăng trưởng đầu tư? nông nghiệp trc 62 mục tiêu phát triển… tiến xã hội phát triển ngừoi 63 chuẩn nghèo để làm gì? 64 karl marx nghiên cuu lĩnh vực sx/ luuw thông/ 65 theo fisher ngành khó thay lđ nhất? dễ 66 dạng mô hình kt 67 Mô hình kt dung để làm gì? Đề 68 Lý thuyet cung tạo nên cầu ai? 69 Cho Y, cho ICOR, cho K sẵn có, tính K bổ sung 70 Điểm khác cổ điển & tân cổ điển ? kết hợp đầu vào sx 71 Nhận định đúng? Keynes cho vai trò nhà nc ko qtrong, mô hình harrod domar tỉ lệ vốn/sl cố định, nhà kt tân cổ điển cho cs kt ko có vai trò qtrong 72 Tác giả học giả trọng cầu? Keynes 73 Tính HDI biết tuổi thọ, thu nhập, tỷ lệ biết chữ 74 nước ko phải nc nhấn mạnh tăng trg trc, cân sau? ả rập, brazil, mexico, thái lan 75 Ai ng phát vai trò tiến công nghệ đầu tiên? Marx, david Ricardo, cobb Douglas, solow 76 Cơ cấu CN_DV_NN tương ứng vs giai đoạn lý thuyết Rostow 77 Giai đoạn tiêu dung cao lt rostow dài 100 năm 78 sách ko dung để pp thu nhập? điều chỉnh lãi suất ngân hang 79 Ai người nghiên cưu cách có hệ thống mối quan hệ cn nn nn trì trệ tuyệt đối? lewis, học giả tân cổ, oshima, Ricardo 80 cho GDP, khấu hao,… tính NDI 81 Nguyên nhân ko thể đầu tư cho nn cn từ đầu oshima 82 Theo lewis phải tăng tỉ lệ tiết kiệm lên %? 12-15, 15-18, 18-20, khác Chịu 83 Chỉ tiêu đánh giá mức độ gay găt nghèo đói? kc nghèo 84 Đường Lorenz phản ánh mối quan hệ giữa? 85 GDP – HDI dương phản anh điều gì? 86 Trình độ phát triển kinh tế quốc gia thể qua? Cơ cấu ngành, phát triển khkt, lực lượng lao động máy móc 87 Nguyên tắc phân ngành cấu kinh tế? tính chất phân công lao động xã hôi, quy mô lao động, sản phẩm chế tạo 88 Theo mô hình khu vực tân cổ điển , trao đổi theo ngành gặp bất lợi? công nghiệp 89 Dấu hiệu kết thúc gđoạn oshima? 90 Cơ cấu khu vực thể chế có thành phần? 91 Khu vực vô vị lợi phục vụ khu vực Sách 92 vai trò ko phải cp lt kt đại? mua vũ khí blah blah 93 giai đoạn tiền niu tơn lý thuyết rostow? Xã hội truyền thống 94 Chỉ tiêu đánh giá bình đẳng giới? 95 Ở Việt nam 1%GDP ứng vs giảm đc %nguoi nghèo giai đoạn 93-98 96 Theo marx nguyên tắc hoạt động thị trường ? Giá trị vật thống nhất, cầu lớn cung, cung cầu thống nhất, sai 97 Nếu tổng cầu kt bị giảm sút gây lãng phí cho yếu tố nguồn lực/ cần phải giảm cung để bù lại/ phủ nên tăng thuế/ ko có câu 98 Ý ko thiệt thòi nc đag phát triển đc lhq đưa thiệt thòi khía cạnh lâu dài, khỏe mạnh, đo = tuổi thọ k 40/ thiệt thòi tri thức, xđ= tỷ lệ ng mù chữ/ thiệt thòi đảm bẩn kinh tế, xác định tỷ lệ… trẻ em 10 tuổi suy dd phải tuổi, lừa 99 Nhận định không cấu kinh tế?Cơ cấu ngành kinh tế phạm trù tĩnh 100 Ý ko lý thuyết cấu kinh tế trường phái tân cổ điển đường tổng sản phẩm có độ dốc giảm dần cuối dốc âm / nên đầu tư cho ngành lúc/ công nghiệp ngành có lợi tăng lượng sản phẩm sản xuất 101 GDP tính theo giá hành nhằm mục đích j? Sđ vốn đầu tư, cấu ngành/ TTKT/ mức sống 102 Cho NI, tính GDP dễ 103 Ở VN tồn thành phần KT? 3456 104 Để lao động từ nn sang cn phải trả lương cao mô hình lewis? Đề có 105 Nghiên cứu Harrod Domar dung để xem xét j nc phát triern? Tăng trg thất nghiệp/ TT vốn/ vốn sẵn có sản lượng Có thể có cách phân chia cáu KT? >6 107 LHQ phân chia cấu ngành phụ thuộc? T/c hoạt động/ Tc phân công LđXH? Chuyên môn hóa sx 108 Dấu hiệu tiền lương thực tế tăng kết thúc giai đoạn lt Oshima 109 ng phát vai trò tiến công nghệ marx, david Ricardo, cobb Douglas, solow 110 cobb Douglas, tính phần trăm T vào tăng trg kinh tế? tập đề 111 nhà KT đầu trg phải tân cổ điển? marshall/ marx/ Douglas/cobb 112 KTPT khác KT truyền thống đâu? sách có 113 Tính HDI 114 Kt đại giống vs tân cổ điển đâu, tập đề 115 Chuyến dịch cấu KT trình? Lien tục/ gián đoạn/ kết thúc KT pt bền vững 116 Ở việt nam 1%GDP ứng vs giảm đc %nguoi nghèo giai đoạn 93-98 117 Nhà kinh tế manh nha hình thành khu vực AS/DR/Marx 118 Cho GDP, cho tốc độ tăng trg, cho tăng Dso, năm GDP/ng= 119 Trình độ phát triển kinh tế quốc gia thể quaÉ cấu ngành, phát triển khkt, lực lượng lao động máy móc 120 Giai đoạn trung tâm nghiên cứu rostow/ cất cánh 121 Oshima bác bỏ quan điểm lewis về? đề 122 Ở việt nam thành phần đóng vai trò quan trọng KT? Kt nhà nc 123 Theo marx lĩnh vực ko đóng góp vào GDP tập đề 124 Indonesia quốc gia lựa chọn công trc, TTsau/ TT trc CB sau/ TT kết hợp Cb 125 Ở VN yếu tố ít/ ko đóng góp vào tổng cầu? XK ròng/ thu nhập/ chi tiêu CP 126 Theo DR, hao phí NN CN giống/ khác? Chịu -?? 127 Cho Icor, cho s, tính toán mục tiêu tăng trưởng128 Theo DR trung tâm phân phối thu nhập? Nhà tư 129 Theo mô hình tân cổ điển, 100sp, 3K 2L tương ứng vs 100sp, 2L 3K 100sp 1K2L 100sp 6K 4L 130 Mục tiêu cuối tăng trưởng? tiến xh 131 Các nước phát triển có GINI cao thấp trung bình 106 ... phản anh điều gì? 86 Trình độ phát triển kinh tế quốc gia thể qua? Cơ cấu ngành, phát triển khkt, lực lượng lao động máy móc 87 Nguyên tắc phân ngành cấu kinh tế? tính chất phân công lao động... 117 Nhà kinh tế manh nha hình thành khu vực AS/DR/Marx 118 Cho GDP, cho tốc độ tăng trg, cho tăng Dso, năm GDP/ng= 119 Trình độ phát triển kinh tế quốc gia thể quaÉ cấu ngành, phát triển khkt,... trẻ em 10 tuổi suy dd phải tuổi, lừa 99 Nhận định không cấu kinh tế? Cơ cấu ngành kinh tế phạm trù tĩnh 100 Ý ko lý thuyết cấu kinh tế trường phái tân cổ điển đường tổng sản phẩm có độ dốc giảm - Xem thêm -Xem thêm Trắc nghiệm môn kinh tế phát triển , Trắc nghiệm môn kinh tế phát triển ,

trắc nghiệm kinh tế phát triển