trắc nghiệm câu điều kiện

Tìm kiếm bài tập trắc nghiệm câu điều kiện nâng cao trong tiếng anh , bai tap trac nghiem cau dieu kien nang cao trong tieng anh tại 123doc - Thư viện trực tuyến hàng đầu Việt Nam. luanvansieucap. 0. luanvansieucap. Luận Văn - Báo Cáo Làm thêm bài tập trắc nghiệm câu điều kiện dưới đây nhé: Trắc nghiệm câu điều kiện - Phần 2. Trắc nghiệm câu điều kiện - Phần 3. Trắc nghiệm câu điều kiện - Phần 4. Trắc nghiệm câu điều kiện - Phần 5. Trắc nghiệm câu điều kiện - Phần 6. Xem thêm: Câu Trắc nghiệm Toán 12 Trắc nghiệm Lý 12 Trắc nghiệm Hoá 12 Trắc nghiệm Sinh 12 Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Trắc nghiệm Sử 12 Trắc nghiệm \text { thỏa mãn điều kiện } z+2 \bar{z}=2-4 i\). Tính P=3x+y. A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Sai B là đáp án đúng Xem lời giải. Câu hỏi liên quan Cashberry Lừa Đảo. Bạn đang thắc mắc về câu hỏi bài tập trắc nghiệm câu điều kiện loại 1 nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi bài tập trắc nghiệm câu điều kiện loại 1, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ tập câu điều kiện loại 1 Online – tập trắc nghiệm câu điều kiện có đáp án – tập trắc nghiệm Câu điều kiện Có đáp án – Kênh Tuyển tập trắc nghiệm câu điều kiện mức độ luyện thi hợp kiến thức và bài tập câu điều kiện loại 1 chi Câu Bài Tập Trắc Nghiệm Câu Điều Kiện 1, 2, nghiệm Câu điều kiện loại 1 – Conditional sentence type 20 Câu Bài Tập Trắc Nghiệm Câu Điều Kiện Các Loại Trong … Bài tập về câu điều kiện loại 1, 2, 3 có đáp án hay Bài tập trắc nghiệm câu điều kiện trong Tiếng Anh có đáp ánNhững thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi bài tập trắc nghiệm câu điều kiện loại 1, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành! Top Bài Tập -TOP 10 bài tập trắc nghiệm câu trực tiếp gián tiếp HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bài tập trắc nghiệm câu bị đông có đáp án HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bài tập trắc nghiệm các thì trong tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bài tập trạng từ chỉ tần suất HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bài tập trạng từ HAY và MỚI NHẤTTOP 8 bài tập trường xuân công HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bài tập trích lập dự phòng rủi ro tín dụng HAY và MỚI NHẤT Bài tập Câu điều kiện nâng cao có đáp ánÔn thi vào 10 năm 2023 Câu điều kiệnChuyên đề Câu điều kiện - Ôn thi vào 10 nằm trong bộ đề thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh do biên soạn và đăng tải. Tài liệu Câu điều kiện gồm lý thuyết về các loại câu điều kiện và nhiều dạng bài tập nâng cao có đáp án, bám sát chương trình và đề thi giúp học sinh lớp 9 nắm chắc kiến thức phần lý thuyết trước đó hiệu thuyết về câu điều kiệnÔn thi vào 10 năm 2023 Câu điều kiện1. Câu điều kiện là gì?2. Các loại câu điều kiện3. Câu điều kiện ở dạng đảo ngữ4. Bài tập luyện tậpChuyên đề Câu điều kiện - Ôn thi vào 10Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại1. Câu điều kiện là gì?- Câu điều kiện là câu gồm hai phần Một phần nêu lên điều kiện của hành động và một phần còn lại nêu kết quả của hành động đó, hay còn gọi là mệnh đề chỉ điều kiện thường bắt đầu với if và mệnh đề chính chứa will/ would- Mệnh đề chỉ điều kiện thì luôn đi liền sau từ if2. Các loại câu điều kiệna. Điều kiện loại 1 diễn tả hành động có thể thực ở hiện tại hoặc tương lai- Cấu trúcIf + S + present simple thì hiện tại đơn, S + simple future thì tương lai đơn + VVí dụ If I have enough money, I will buy that flat Nếu tôi có đủ tiền, tôi sẽ mua căn hộ kiab. Điều kiện loại 2 diễn tả hành động không có thực ở hiện tại hoặc tương laiIf + S + simple past quá khứ đơn, S + past future would + VVí dụ If I were the president, I would build more hospitals Nếu tôi là tổng thống, tôi sẽ xây nhiều bệnh viện hơnc. Điều kiện loại 3 diễn tả hành động không có thực trong quá khứIf + S + past perfect quá khứ hoàn thành, S + would have + PIIVí dụ If I had known she was ill, I would have come to see her* Lưu ý Ở mệnh đề chỉ kết quả, tùy theo ngữ cảnh có thể thay thế would bằng các động từ khuyết thiếu khácmight, should, could,…d. Điều kiện loại 0 diễn tả hành động, sự việc luôn đúng ở hiện tại hoặc tương laiIf + present thì hiện tại, S + present thì hiện tạiVí dụ If there is no air on the earth, life doesn’t exist* Chú ý Unless = If ….. not nếu không thì/ trừ phiVí dụ Unless Anna had to work in the evenings, she would go to concerts= If Anna didn’t have to work in the evenings, she would go to concerts3. Câu điều kiện ở dạng đảo ngữa. Câu điều kiện loại 1Should + S + V, S + Will +VVí dụ Should I have enough money, I will buy that flat If I have enough money, I will buy that flatb. Câu điều kiện loại 2Were + S + to + V, S + Would + VVí dụ Were I the president, I would build more hospitals If I were the president, I would build more hospitalsc. Câu điều kiện loại 3Had + S + V3/Ved, S + Would have + V3/VedVí dụ Had I known she was ill, I would have come to see her4. Bài tập luyện tậpExercise 1 Put the verbs in brackets into the correct form1. If I find ______ a cheap room, I will stay a fortnight2. If I saw a tiger walking across the park, I ____ climb the tree3. Why don’t you drive your car to work? If I ____ have a car, I would drive4. He might get rid of his cough if he _____ not smoke so much5. She was sent to the prison only because she refused to pay the fine; if she had paid the fine, she _____ not be sent to prison6. The job is much worse than I expected. If I ____ realize how awful it was going to be I wouldn’t have accepted it7. Provided you remember the password, you __ be in no I will lend you my radio as long as you _____ bring it back before Sunday9. We would have gone to the talk if we _____ know about it10. I ____ buy those shoes if I were đáp án1. If I find __find____ a cheap room, I will stay a fortnight2. If I saw a tiger walking across the park, I _would climb___ climb the tree3. Why don’t you drive your car to work? If I _had___ have a car, I would drive4. He might get rid of his cough if he __didn’t smoke___ not smoke so much5. She was sent to the prison only because she refused to pay the fine; if she had paid the fine, she __wouldn’t have been___ not be sent to prison6. The job is much worse than I expected. If I _had realized___ realize how awful it was going to be I wouldn’t have accepted it7. Provided you remember the password, you _will be_ be in no I will lend you my radio as long as you __bring___ bring it back before Sunday9. We would have gone to the talk if we __had known___ know about it10. I _would buy___ buy those shoes if I were 2 Choose the best answer to complete the sentences1. If I had free time, I _____ some shopping with youA. didB. will doC. would doD. would have done2. Unless she ____, she will be late for schoolA. hurriedB. hurriesC. will hurryD. is hurrying3. I would have given him this present, if I ___ himA. had meetB. had metC. meetD. met4. Will you be angry if I ___ your pocket dictionary?A. stoleB. have stolenC. were to stealD. steal5. If he ____ the truth, the police wouldn’t have arrest himA. tellsB. toldC. had toldD. would tell6. If you press that button, what ______?A. would happenB. would have happenedC. will happenD. happen7. If my mother ____ me up, I will catch the busA. doesn’t pickB. didn’t takeC. not pickD. hadn’t picked8. If the weather is nice, I ____ for a walkA. will goB. goC. would goD. would have gone9. ____________, the accident would not have happened yesterdayA. If Nam drives more carefullyB. If had Nam driven more carefullyC. Had Nam driven more carefullyD. Unless Nam had driven more carefully10. I’d give up my job if I ____ a big prize in a lotteryA. winB. wonC. had wonD. would wonExercise 3 Rewrite each sentence beginning as shown, so that the meaning stays the same1. What would you do if you found some buried treasure?If you were ______________2. Working so much will make you tiredIf you __________________3. We didn’t visit the museum because we hadn’t timeWe would ______________4. Without you, I would have given up years agoIf it ___________________5. We didn’t go by air only because we hadn’t enough moneyIf we __________________6. If by any chance you find my wallet, could you let me know?If you should ____________7. I regret not studying hard last termIf only _________________8. He didn’t work hard at school, so he didn’t get a good job when he leftIf _____________________9. People don’t do enough exercise, so there is a lot of heart diseaseIf people _______________10. Children have bad teeth because they eat too many sweetsChildren would have better teeth if ______________Xem đáp án1. If you were to find some buried treasure, what would you do?2. If you didn’t work so much, you wouldn’t be tired3. We would have visited the museum if we had had time4. If it hadn’t been for you, I would have given up years ago5. If we had had enough money, we would have gone by air6. If you should find my wallet, could you let me know?7. If only I had studied hard last tern8. If he had worked hard at school, he would have got a good job when he left9. If people did enough exercise, they wouldn’t have/ get heart disease10. Children would have better teeth if they didn’t eat too many sweetsTrên đây là toàn bộ nội dung bài tập và đáp án của Chuyên đề Câu điều kiện - Ôn thi vào 10. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi vào 10 hay như Câu bị động - Passive Voice và bài tập nâng cao có đáp án, Chuyên đề Ngữ âm - Ôn thi vào 10... được cập nhật liên tục trên Trong tiếng Việt của chúng ta thường có cặp câu “ Nếu… thì…” đó được gọi là câu điều kiện. Trong tiếng Anh câu điều kiện cũng rất phổ biến, xuất hiện nhiều và thường xuyên được dùng tới. Người học tiếng Anh cần nắm chắc loại câu này. Dưới đây, mình sẽ đưa ra một số bài tập trắc nghiệm câu điều kiện giúp bạn củng cố thêm kiến làm đúng các bài tập trắc nghiệm về câu điều kiện, bạn cần nắm rõ cấu trúc, cách sử dụng các dạng câu điều kiện phổ biến trong tiếng AnhTổng hợp qua kiên thức câu điều kiện loại 0,1,2,3– Câu điều kiện loại 0 dùng để diễn tả một thói quen hay điều kiện hiển nhiên diễn + S + Vs/es, S+ Vs/es/câu mệnh lệnhVí dụ If you see Hang, you tell her I’m in China.– Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương + S + Vs/es, S + Will/Can/shall…… + VVí dụ If Thao has the money, she will buy a smartphone.– Câu điều kiện loại 2 dùng để chỉ điều kiện không có thật ở hiện + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should…+ VVí dụ If Thao had a million USD, she would buy a smartphone.– Câu điều kiện loại 3 là câu điều kiện không có thực trong quá khứ, chỉ mang tính ước muốn trong quá + S + Had + Vpp/ed, S + would/ could…+ have + Vpp/edVí dụ If they had listened to me, we would have been home earlier.– Câu điều kiện hỗn hợpVí dụ If I were you, I would have learned English earlier.loại 2 + loại 3 giả thiết trái ngược với hiện tại nhưng kết quả trái ngược với quá khứDưới đây là một số bài tập trắc nghiệm câu điều kiện có đáp ánBài tập 1 Chọn đáp án chứa lỗi sai1. If I found her address, I’ll send her an invitationA. found B. I’ll C. send D. an invitation2. Elaine will buy the drinks if somebody help her carry the will buy B. if C. help D. her3. If he has more time, he would learn has B. he D. would D. learn4. If water is frozed, it expands. A. If B. is D. frozed D. expand5. She would have understood if you had been spoken Would have B. Understood C. if D. had been spoken Đáp án bài tập 11. A. found-find2. C. help-helps3. A. has-had4. C. frozed-frozen5. D. had been spoken- had spokenXem thêmTổng hợp bài tập đảo ngữ câu điều kiện có đáp án chi tiếtBài tập 2 Bài tập trắc nghiệm về câu điều kiện dạng lựa chọn đáp án đúng cho từ còn thiếu trong If she ………….. up late last night, she wouldn’t be so tired hadn’t stayed B. don’t stay C. stayed D. hasn’t stayed2. If I meet him tomorrow, I ………… him this give B. gave C. will give D. would give3. If I had free time, I __________some shopping with did B. will do C. would do D. have done4. If you_________English well, you will communicate with speaks B. had spoken C. speak D. spoke5. If he had known her telephone number, had rung B. would have rung C. rang D. will ring6. I would have visited you if I_________busy with my hadn’t B. hadn’t been C. wouldn’t be D. weren’t7. Will you be angry if I__________ your pocket dictionary?A. stole B. have been stolen C. were to steal D. steal8. If he__________the truth, the police wouldn’t arrest tells B. told C. telled D. would tell9. If I were Quynh, I_________ this accept B. will accept C. would accepted D. would accept10. ________, the accident would not have happened If Nam drives more carefullyB. If had Nam driven more carefullyC. Had Nam driven more carefullyD. Unless Nam had driven more carefullyĐáp án bài tập 21. A. hadn’t stayed2. C. will give3. C. would do4. C. speak5. B. would have rung6. B. hadn’t been7. D. steal8. B. told9. D. would accept10. C. Had Nam driven more carefullyBài tập 3 Bài tập trắc nghiệm câu điều kiện chọn câu viết If/you/come/garden/,/my dog/bite you/./A. If you come into my garden, my dog will bite If you come my garden, dog will bite If you came into my garden, my dog would bite If you come into my garden, my dog bite If/you/hot/ice/,/melt/./A. If you hot the ice, it If you heat the ice, it If you heat the ice, it If you heat the ice, it will If/I/be/bird/,/be/happy/./A. If I’m a bird, I will be very If I was a bird, I would be very If I were a bird, I were very If I were a bird, I would be very If/you/look/map/,/you/lost/./ A. If you had looked at the map, you wouldn’t be lost. B. If you looked at the map, you wouldn’t be lost. C. If you had looked at the map, you wouldn’t lost. D. If you look at the map, you wouldn’t be lost. 5. If/it/rain/three hour ago/,/the streets/be/wet/now/./A. If it had rained three hour ago, the streets would be wet If it had rained three hour ago, the streets are wet If it had rained three hour ago, the streets would been wet If it had been rained three hour ago, the streets would be wet án bài tập 31. A. If you come into my garden, my dog will bite C. If you heat the ice, it D. If I were a bird, I would be very A. If you had looked at the map, you wouldn’t be lost. 5. A. If it had rained three hour ago, the streets would be wet viết đã tổng hợp một số dạng bài tập trắc nghiệm câu điều kiện. Hy vọng có thể giúp ích cho bạn trong quá trình ôn luyện tiếng Anh cũng như đạt được điểm số đáng mong thêmTổng hợp kiến thức và bài tập câu điều kiện loại 2 chi tiết

trắc nghiệm câu điều kiện